bưu ảnh

bưu ảnh

Anh ấy gửi cho tôi một tấm bưu ảnh chụp Vịnh Hạ Long khi đi công tác.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tấm ảnh được in sẵn trên một tấm bìa cứng, một mặt để viết địa chỉ dán tem, dùng để gửi qua đường bưu điện: Một loại thư ngắn, thường hình ảnh minh họamột mặt, dùng để gửi thông điệp, lời chào hoặc chia sẻ hình ảnh một địa điểm khi đi du lịch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • tôi còn giữ một tập bưu ảnh xưa gửi từ Sài Gòn.
    • Anh ấy gửi cho tôi một tấm bưu ảnh chụp Vịnh Hạ Long khi đi công tác.
    • Viết vài dòng lên bưu ảnh rồi gửi cho bạn một thú vui khi du lịch.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sưu tập bưu ảnh": chỉ sở thích thu thập lưu giữ các tấm bưu ảnh như một bộ sưu tập.

    • Ông cụ một bộ sưu tập bưu ảnh Nội thời Pháp thuộc rất giá trị.
  • "Bưu ảnh nghệ thuật": chỉ những tấm bưu ảnh được thiết kế công phu, giá trị nghệ thuật cao, thường được sản xuất với số lượng giới hạn.

    • Triển lãm trưng bày nhiều bưu ảnh nghệ thuật của các nhiếp ảnh gia nổi tiếng.
Biến thể từ gần giống
  • Bưu thiếp (danh từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ một vật phẩm bưu chính hình ảnh để gửi thư ngắn.

    • Bưu thiếp thường rẻ hơn thư thường cước phí thấp hơn.
  • Postcard (danh từ): từ tiếng Anh, có nghĩa tương đương với "bưu ảnh" trong tiếng Việt.

Từ đồng nghĩa
  • Bưu thiếp: thẻ thư hình ảnh.
  • Thiếp ảnh: (cách gọi ít phổ biến hơn) thẻ ảnh.
Thành ngữ liên quan
  • "Đẹp như trong bưu ảnh": thành ngữ so sánh, dùng để khen ngợi một cảnh vật hoặc địa điểm có vẻ đẹp hoàn hảo, lý tưởng như những hình ảnh thường thấy trên bưu ảnh.
    • Phong cảnh nơi đây đúng đẹp như trong bưu ảnh.